THỜI GIAN SINH HOẠT TẠI TRƯỜNG

Ngày nhập họcNgày Khai giảng
16/08/202106/09/2021

 

Thời gian biểu

Thứ Hai đến Thứ NămThứ Sáu
Giờ vào học07:4507:45
Giờ ra về16:4515:30

 

Lưu ý: Học sinh cần rời khỏi trường trước 17:15, sau thời gian này sẽ tính phụ phí 100.000 VNĐ / giờ.

___________________________

LỊCH NĂM HỌC 2021-2022

___________________________

BẢO HIỂM Y TẾ

Đơn vị: VNĐ

Đối tượngThời gianPhíThời hạn đăng ký
Học sinh lớp 01-lớp 12 đăng ký tham gia BHYT năm học 2021-202215 tháng720.00015 /09/2021

 

Bảo hiểm y tế là bắt buộc theo đúng quy định đối với toàn bộ học sinh đang theo học tại UTS. Phụ huynh học sinh cần bổ sung đầy đủ phí bảo hiểm và thông tin theo quy định thông qua Tờ khai Bảo hiểm y tế, đồng thời đính kèm bản photo bảo hiểm theo đúng thời hạn nêu trên.

Phí bảo hiểm là mức phí tạm tính. Nhà trường sẽ điều chỉnh khi có thông báo thay đổi của cơ quan bảo hiểm cho năm học 2021-2022.

___________________________

BIỂU PHÍ ĐỒNG PHỤC - HỌC CỤ

ĐỒNG PHỤC

Đơn vị: VNĐ

Áo
đồng phục
Quần/Váy
đồng phục
Áo
thể dục
Quần
thể dục
Ba lôNónĐồ bơi
190.000250.000150.000210.000260.00080.000350.000
Trọn bộ: 2.140.000 (giảm 10%)

 

(*) Bộ đồng phục bao gồm: 03 bộ đồng phục chính khóa, 02 bộ đồng phục thể dục, 01 mũ/nón UTS, 01 balô UTS

Đồng phục được đổi trả trong vòng mười lăm (15) ngày kể từ ngày mua với các điều kiện sau:

Đồng phục còn mới chưa qua sử dụng, chưa giặt, ủi / là, còn nguyên tem nhãn;

Phụ huynh cung cấp đầy đủ biên lai / chứng từ mua đồng phục;

Sản phẩm đổi chỉ áp dụng cho đồng phục cùng chủng loại.

 

DỤNG CỤ HỌC TẬP

Đơn vị: VND

Học cụGiá bán
Tập viết tiểu học15.000
Tập viết trung học20.000
Bóp viết60.000
Bình nước 330ml280.000
Bình nước 470ml390.000
Túi ngủSize nhỏ
75x170cm 
750.000
Size lớn
75x200cm
770.000
Túi UTS80.000
Bút chì7.000
Bút bi8.000
Dù gấp UTS150.000
Thú bông Đại bàng UTS140.000
Móc khóa Đại bàng UTS90.000

 

___________________________

DỊCH VỤ XE ĐƯA ĐÓN

Để đăng ký cho học sinh sử dụng dịch vụ xe đưa đón, quý Phụ huynh cần điền đầy đủ thông tin vào mẫu đăng ký dịch vụ xe đưa đón và nộp lại cho Văn phòng Dịch vụ trường học

Danh sách các điểm xe đưa đón

QuậnSTTCác điểm đưa & đónĐơn giá tháng
Quận 11Ngân hàng Quân Đội – 259 Đường Trần Hưng Đạo, Phường Cô Giang5,000,000
2Đài Truyền hình Thành Phố Hồ Chí Minh, 14 Đường Đinh Tiên Hoàng, Phường Bến Nghé3,800,000
3Toyota Bến Thành – 326 Đường Võ Văn Kiệt, Phường Cô Giang5,000,000
4Ngân hàng Nông nghiệp – 2A Đường Phó Đức Chính, Phường Nguyễn Thái Bình4,400,000
5Khách sạn New World – 76 Đường Lê Lai (mặt bên đường Phạm Hồng Thái), Phường Bến Thành4,400,000
6Tòa nhà Bến Thành – 136 Đường Lê Thị Hồng Gấm, Phường Bến Thàn4,400,000
7Cung Văn Hóa Lao Động – 55B Đường Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Bến Thành4,400,000
Quận 28Chung cư Estella – Đường số 25, Phường An Phú5,000,000
9Chung cư Imperia – Đường Vũ Tông Phan, Phường An Phú5,000,000
10Cao ốc An Cư – 08 Đường Thái Thuận, Phường An Phú4,400,000
11Cao ốc An Phú – 46 Đường Trần Lựu, Phường An Phú4,400,000
12Chung cư Masteri – Xa lộ Hà Nội, Phường Thảo Điền4,400,000
13Ngân hàng Việt Nam Thịnh Vượng – 278 Đường Trần Não, Phường Bình An5,000,000
14Khu Đô Thị Sala – Nội thất Phố Xinh – 74 Đường Nguyễn Cơ Thạch, Phường An Lợi Đông5,000,000
15Chung cư Vista Verde – Faifo Lane – 2 Đường Phan Văn Đáng, Phường Thạnh Mỹ Lợi5,700,000
Quận 316Siêu Thị Co.opmart Nhiêu Lộc – 974A Đường Hoàng Sa, Phường 12 (mặt bên đường hẻm)3,800,000
17Đại học sư phạm HCM cơ sở 2, 222 Đường Lê Văn Sỹ, Phường 143,800,000
18Nhà thờ Tân Định , 289 Đường Hai Bà Trưng, Phường 83,800,000
19Ngân hàng Vietcombank Chi nhánh Kỳ Đồng – 13 đường Kỳ Đồng, Phường 93,800,000
20Trường THPT Marie Curie – 159 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa , Phường 73,800,000
Quận 421Trường đại học Nguyễn Tất Thành – 300a đường Nguyễn tất Thành, Phường 135,700,000
22Chung cư Khánh Hội 3 – 360bis Đường Bến Vân Đồn, Phường 15,000,000
Quận 523Ngân hàng VID Public, Đường Trần Hưng Đạo, Phường 65,000,000
Quận 724Chung cư Sunrise City- Đường Nguyễn Hữu Thọ, Phường 76,500,000
Quận 925Biệt thự Khang Điền – 222 Đường Võ Chí Công, Phường Phú Hữu6,500,000
26KDC Siem City Đường số 4, Phường Trường Thạnh6,500,000
27Siêu Thị Coopmart Xa Lộ Hà Nội – 191 Đường Quang Trung, Phường Hiệp Phú5,000,000
Quận 1028Viễn Thông VNPT – 02-10 Đường Hùng Vương, Phường 15,000,000
29Ngân hàng Công Thương – 121 Đường Ngô Gia Tự, Phường 24,400,000
30Nhà thiếu nhi Quận 10 – 139 Đường Bắc Hải, Phường 145,000,000
31Chung Cư Hà Đô – 118 Đường Ba tháng hai, Phường 124,400,000
32Chung cư Xi Grand Court – Tòa nhà C – 256 Đường Lý Thường Kiệt, Phường 14 (mặt bên đường hẻm)5,000,000
Quận 1133Chung cư The EverRich 1– 968 Đường Ba tháng hai, Phường 155,000,000
Quận 1234MM Mega Market Hiệp Phú – 31 đường Tân Thới Hiệp, Phường Hiệp Thành4,400,000
Phú Nhuận35Trung Tâm TDTT Rạch Miễu – 01 Đường Hoa Phượng, Phường 23,800,000
36Ngân hàng Đông Á – 130 đường Phan Đăng Lưu, Phường 23,200,000
37Ochard Park view: 130 đường Hồng Hà, Phường 93,200,000
38Tòa nhà Dai-ichi Life – 151 Đường Nguyễn Văn Trỗi, Phường 113,200,000
Bình Thạnh39Siêu Thị Co.opmart Chu Văn An – 241A Đường Chu Văn An, Phường 123,200,000
40Nhà sách Gia Định Fahasa – 475 Đường Bạch Đằng, Phường 23,200,000
41Cửa hàng thời trang Elise – 449B Đường Lê Quang Định, Phường 52,600,000
42Cây Xăng Thị Nghè – 160 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 213,200,000
43Trung tâm thương mại Vincom Nguyễn Xí, 188 Đường Nguyễn Xí, Phường 262,600,000
44Saigon Pearl – 91 Đường Nguyễn Hữu Cảnh, Phường 223,800,000
Gò Vấp45Big C Gò Vâp – 752 Đường Nguyễn Kiệm, Phường 32,600,000
46Công viên Gia Định – Đường Hoàng Minh Giám, Phường 33,200,000
47City Park Hill – 18C Đường Phan Văn Trị, Phường 102,600,000
48Siêu thị Emart – 366 Đường Phan Văn Trị, Phường 52,600,000
49Điện Máy Xanh Nguyễn Oanh – 434 Đường Nguyễn Oanh, Phường 63,200,000
50Trường tiểu học An Hội – 2 Đường Phạm Văn Chiêu, Phường 83,800,000
Thủ Đức51Nhà thiếu nhi Quận Thủ Đức – 281 Đường Võ Văn Ngân, Phường Linh Chiểu4,400,000
5252 Gigamall Sense City – 240-242 Đường Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình Chánh2,600,000
5353 Chung cư 4S, Đường số 30, Phường Linh Đông3,800,000
54Trung tâm thể dục thể thao Starfit – 37 Đường Tô Ngọc Vân, Phường Linh Tây4,400,000
55Khu dân cư Vạn Phúc -375 Quốc lộ 13, Phường Hiệp Bình Phước3,200,000
Tân Bình56Chung cư Phúc Yên 2 – 31 Đường Phan Huy Ích, Phường 154,400,000
57Nhà hàng Hoa Viên – 16 đường Phổ Quang, Phường 23,800,000
58Sài Gòn Airport Plaza – 1 Đường Bạch Đằng, Phường 23,200,000
59Trường THCS Trường Chinh – 162T Đường Trường Chinh, Phường 124,400,000
Nhà Bè60Chung cư New Sai Gòn Hoàng Anh Gia Lai 3 – Đường Nguyễn Hữu Thọ, Phường Phước Kiểng6,500,000
Bình Dương61Bệnh viện Hạnh Phúc- 18 Đại Lộ Bình Dương, Phường Thuận An5,700,000
62Trường tiểu học Bùi Thị Xuân – Đường Tân Phú 2, Phường Tân Bình, Dĩ An6,500,000

 

Dịch vụ xe đưa đón theo trạm với biểu phí từng trạm được tính dựa trên bảng phí khoảng cách theo tuyến như sau:

Đơn vị: VND

Đơn giá thángHọc Kỳ IHọc Kỳ 2Trọn năm

(Chiết khấu 5%)

Tuyến 1
(0 – 2km)
1.800.0009.000.0009.000.00017.100.000
Tuyến 2
(2.1 – 4km)
2.600.00013.000.00013.000.00024.700.000
Tuyến 3
(4.1 – 6km)
3.200.00016.000.00016.000.00030.400.000
Tuyến 4
(6.1 – 8km)
3.800.00019.000.00019.000.00036.100.000
Tuyến 5
(8.1 – 10km)
4.400.00022.000.00022.000.00041.800.000
Tuyến 6
(10.1 – 12km)
5.000.00025.000.00025.000.00047.500.000
Tuyến 7
(12.1 – 14km)
5.700.00028.500.00028.500.00054.150.000

 

Phí xe đưa đón có thể được đóng theo học kỳ / năm học. Mức chiết khấu 5% được áp dụng cho phương án đóng theo năm học.

Học kỳ I (5 tháng)Học kỳ II (5 tháng)
16/08/2021 – 31/12/202103/01/2022 – 31/05/2022

 

Các tuyến đưa đón trạm dự kiến nêu trên sẽ được mở hay không tùy vào số lượng đăng ký tại mỗi trạm

Phí dịch vụ trên chỉ áp dụng cho đón tại trạm, đối với trường hợp đón tại nhà, Văn phòng Dịch vụ sẽ tiến hành khảo sát và thông báo chi phí đón tận nhà nếu địa điểm phù hợp

Học sinh đăng ký Dịch vụ xe đưa đón năm 2020-2021 tái đăng ký dịch vụ cho năm 2021-2022 sẽ được áp dụng chiết khấu 5%.

Phí dịch vụ đi một (01) chiều được áp dụng mức 70% đơn giá đi 02 chiều.

Nếu gia đình có từ hai (02) anh chị em ruột trở lên cùng sử dụng Dịch vụ xe đưa đón UTS, sẽ được áp dụng chính sách giảm như sau:

Cùng đi 02 chiều: giảm 20% / học sinh
Cùng đi 01 chiều: giảm 10% / học sinh

Tổng các khoản ưu đãi cho dịch vụ đưa đón không vượt quá 50%

Trong quá trình sử dụng dịch vụ xe đưa đón, bất kỳ yêu cầu về sự chuyển đổi tuyến đường nào đều cần phải được thông báo đến Văn phòng Dịch vụ Trường học trước ít nhất năm (05) ngày làm việc. Văn phòng sẽ tiến hành khảo sát lộ trình mới và thông báo đến quý Phụ huynh về khả năng đưa đón cũng như phí áp dụng sau khi điều chỉnh.

Phí Dịch vụ đưa đón cần được thanh toán theo đúng thời hạn và trước khi học sinh sử dụng dịch vụ hai (02) tuần.

Nếu học sinh không tiếp tục sử dụng dịch vụ xe đưa đón, vui lòng thông báo ít nhất một (01) tuần trước thời điểm dừng dịch vụ. Nhà trường sẽ chỉ hoàn phí/chuyển đổi theo đơn vị một (01) tháng và chỉ áp dụng với các trường hợp thông báo dừng dịch vụ đúng quy định.

Phí Dịch vụ đã trừ các ngày nghỉ Tết Nguyên Đán và Kỳ nghỉ giao kỳ.

Đơn vị chuyển hoàn / Bảo lưu: theo tháng

___________________________

DỊCH VỤ SUẤT ĂN

Đơn vị: VND

Biểu phí suất ăn cả ngày (Sáng – Trưa – Xế)

Học kỳ IHọc Kỳ IITrọn nămĐóng 1 lần cả năm
(Chiết khấu 5%)
Phí Dịch vụ suất ăn cả ngày – Tiểu học13.200.00013.200.00026.400.00025.100.000
Phí Dịch vụ suất ăn cả ngày – THCS15.900.00015.900.00031.800.00030.200.000
Phí Dịch vụ suất ăn cả ngày – THPT16.800.00016.800.00033.600.00031.900.000

 

Biểu phí suất ăn không ăn sáng: Học sinh đăng ký không ăn sáng sẽ được giảm trừ trực tiếp 20% trên phí Dịch vụ suất ăn

Học kỳ IHọc Kỳ IITrọn nămĐóng 1 lần cả năm
(Chiết khấu 5%)
Phí suất ăn không ăn sáng – Tiểu học10.600.00010.600.00021.200.000 20.100.000
Phí suất ăn không ăn sáng – THCS12.700.00012.700.00025.400.00024.100.000
Phí suất ăn không ăn sáng – THPT13.400.00013.400.00026.800.00025.500.000

 

Phí Dịch vụ suất ăn cần được thanh toán theo đúng thời hạn và trước khi học sinh sử dụng dịch vụ ít nhất hai (02) tuần.

Học sinh không tham gia ăn sáng hoặc không tham gia Dịch vụ suất ăn vui lòng điền đầy đủ thông tin vào “Đơn đăng ký không tham gia dịch vụ” vào đầu mỗi học phần/ học kỳ tương ứng ít nhất năm (05) ngày làm việc.

Biểu phí trên chỉ bao gồm Dịch vụ suất ăn cho ba bữa: Sáng – Trưa – Xế, và không bao gồm các chi phí phát sinh khi học sinh sử dụng dịch vụ ăn uống tại quầy Ăn nhẹ UTS. Trong trường hợp này, Phụ huynh có thể nạp trực tiếp một khoản chi phí dự phòng vào thẻ ăn của học sinh cho Thu ngân của quầy Ăn nhẹ để học sinh tiện sử dụng (đây là khoản chi phí không bắt buộc).

Phí suất ăn tại trường quốc tế Nam Mỹ sẽ không chuyển hoàn/bảo lưu trong bất cứ hoàn cảnh nào trừ các trường hợp sau:

Học sinh ngừng học/chuyển trường theo đúng quy định của Trường Quốc tế Nam Mỹ UTS.

Học sinh phát sinh tình trạng bệnh lý và cần tham gia chế độ ăn đặc biệt theo tư vấn của Bác sĩ chuyên khoa, và có nhu cầu dừng tham gia dịch vụ suất ăn tại trường. Trong trường hợp này học sinh cần bổ sung đủ chứng từ có xác nhận của Bác sĩ hoặc Trung tâm y tế.

Học sinh phát sinh tình huống cần nhập viện cần phải tạm dừng Dịch vụ suất ăn từ đơn vị một (01) tuần trở lên. Đồng thời, Phụ huynh cung cấp được Đơn Tạm dừng dịch vụ suất ăn và các chứng từ xác nhận từ Trung tâm y tế trước ít nhất ba (03) ngày kể từ ngày dừng tham gia dịch vụ.

Các trường hợp bất khả kháng: thiên tai, dịch bệnh, động đất, chiến tranh….

Đơn vị chuyển hoàn / Bảo lưu: theo tuần

BIỂU PHÍ SÁCH CHƯƠNG TRÌNH QUỐC TẾ VÀ QUY ĐỊNH KÝ QUỸ SÁCH

Đơn vị: VND

KhốiSTTTên sáchĐơn giá Trọn bộ
1
(Common
core)
1Our World 1 ver2 Student’s Book with Online Practice (AE) 242,0002,100,000
2Our World 1 ver2 Workbook (AE)168,000
3Pathway To Science 1 Student’s Pack (Student’s Book, Activity Cards)362,000
4Pathway To Math 1 Student’s Pack362,000
5Supporting documents for the whole year – Học phẩm1,000,000
1 (OIC)1Bright Ideas Class Book 1380,0002,100,000
2Bright Ideas Activity Book 1420,000
3Supporting documents for the whole year – Học phẩm1,300,000
21Our World 2 ver2 Student’s Book with Online Practice (AE)242,0002,100,000
2Our World 2 ver2 Workbook (AE)168,000
3Pathway To Science 2 Student’s Pack (Student’s Book, Activity Cards)362,000
4Pathway To Math 2 Student’s Book362,000
5Supporting documents for the whole year – Học phẩm1,000,000
31Our World 3 ver2 Student’s Book with Online Practice (AE)242,0002,100,000
2Our World 3 ver2 Workbook (AE)168,000
3Pathway To Science 3 Student’s Pack (Student’s Book, Activity Cards)362,000
4Pathway To Math 3 Student’s Book362,000
5Supporting documents for the whole year – Học phẩm1,000,000
41Our World 4 ver2 Student’s Book with Online Practice (AE)242,0002,100,000
2Our World 4 ver2 Workbook (AE)168,000
3Pathway To Science 4 Student’s Pack (Student’s Book, Activity Cards)362,000
4Pathway To Math 4 Student’s Book362,000
5Supporting documents for the whole year – Học phẩm1,000,000
51Our World 5 ver2 Student’s Book with Online Practice (AE)242,0002,100,000
2Our World 5 ver2 Workbook (AE)168,000
3Pathway To Science 5 Student’s Pack (Student’s Book, Activity Cards)362,000
4Pathway To Math 5 Student’s Book362,000
5Supporting documents for the whole year – Học phẩm1,000,000
61Impact 1 Student book238,0003,600,000
2Impact 1 Workbook169,000
3BIM MRL COMMON CORE GRADE 6 SE (*)1,791,000
4Pathway to Science 6 Student’s Pack (Student’s Book, Activity Cards)334,000
5Supporting documents for the whole year – Học phẩm1,100,000
71Impact 2 Student book238,0003,900,000
2Impact 2 Workbook169,000
3BIM MRL COMMON CORE GRADE 7 SE (*)1,791,000
4Exploring Science International Year 7 Student Book (*) 605,000
5Supporting documents for the whole year – Học phẩm1,100,000
81Impact 3 Student book238,0003,900,000
2Impact 3 Workbook169,000
3BIM MRL COMMON CORE GRADE 8 SE (*)1,791,000
4Exploring Science International Year 8 Student Book (*)605,000
5Supporting documents for the whole year – Học phẩm1,100,000
91Skillful 2nd Ed L&S 2 SB + DSB Pk331,0003,700,000
2Skillful 2nd Ed R&W 2 SB + DSB Pk331,000
3BIM MRL COMMON CORE ALGEBRA 1 SE (*)1,921,000
4Supporting documents for the whole year – Học phẩm1,200,000
101Skillful 2nd Ed L&S 3 SB + DSB Pk331,0003,700,000
2Skillful 2nd Ed R&W 3 SB + DSB Pk331,000
3BIM MRL COMMON CORE GEOMETRY SE (*)1,921,000
4Supporting documents for the whole year – Học phẩm1,200,000
111Skillful 2nd Ed L&S 4 SB + DSB Pk331,0003,700,000
2Skillful 2nd Ed R&W 4 SB + DSB Pk331,000
3BIM MRL COMMON CORE ALGEBRA 2 SE (*)1,921,000
4Supporting documents for the whole year – Học phẩm1,200,000
121The Complete Guide To IETS Student’s Book555,0002,900,000
2Mindset for IELTS (Level 3) Student Book 953,000
3Grammar & Beyond (Level 4) WorkBook 251,000
4Supporting documents for the whole year – Học phẩm1,200,000

 

(*) Sách có áp dụng chương trình ký quỹ

CHƯƠNG TRÌNH KÝ QUỸ SÁCH

Tại UTS, chúng tôi quan tâm đến môi trường sống và đề cao các giá trị cộng đồng. Với mục đích giáo dục cho học sinh về cách giữ gìn sách giáo khoa (SGK) và để cho các học sinh khóa dưới có thể dùng lại, UTS quyết định triển khai chương trình “Ký quỹ sách giáo khoa”. Từ chương trình này, chúng tôi mong rằng học sinh sẽ ý thức được những ảnh hưởng tích cực học sinh có thể đóng góp cho môi trường cũng như kinh tế, chỉ bằng một hành động nhỏ.

Chương trình này cũng được tạo ra để tiết kiệm phí sách giáo khoa cho Phụ huynh, thay vì mua sách thì Phụ huynh sẽ chỉ phải trả “phí sử dụng” hằng năm.

Chương trình này sẽ chỉ áp dụng cho SGK Chương trình Quốc tế môn Toán của Khối 6 đến 11 và môn Khoa học của Khối 7 và 8.

BẢNG PHÍ KÝ QUỸ SÁCH

Đầu năm, Phụ huynh sẽ đóng khoản phí đặt cọc sách là 5 triệu VNĐ

Vào cuối năm, phí sử dụng (25% giá sách) và phí bồi thường (nếu có) sẽ được tính toán và thông báo hoàn trả phần còn lại cho Phụ huynh trong thông báo phí cuối năm học.

PhíTổng Phí
Khoản đặt cọc5,000,000
Phí sử dụng hàng năm25% x giá sách niêm yết UTS

 

ĐIỀU KIỆN MƯỢN SÁCH

Sách giáo khoa phải được hoàn trả trước khi kết thúc năm học ít nhất một (01) tuần.

Mỗi quyển sách sẽ có mã vạch tương ứng, mỗi học sinh sẽ phải trả lại đúng quyển sách với mã vạch đã mượn.

Trong trường hợp mất sách, học sinh có thể mua sách mới thay thế hoặc liên hệ văn phòng trường UTS để mua sách mới. Mọi chi phí liên quan sẽ chi trả bởi học sinh và tiền đặt cọc sẽ không được hoàn lại. Học sinh có trách nhiệm đăng ký mượn sách mới hoặc mượn sách của bạn bè, thầy cô để đảm bảo chương trình học trong thời gian không có sách.

Nhà trường không cho phép bất kỳ hành vi sao chép sách giáo khoa nào.

Cuối năm, khi trả sách, sách sẽ được đánh giá phân loại để tính phí bồi thường sách (nếu có).

Bên dưới là bảng phân loại tiêu chuẩn sách trả lại và phí đền bù. UTS sẽ có quyết định cuối cùng về tình trạng sách.

Mức độTình trạng sách Mức độ bồi thường (tính trên giá sách niêm yết UTS)
1Vết xước nhỏ trên bìa

Có vết ố nhưng không ảnh hưởng tới nội dung

0%
2Mép sách bị quăn

Có tô vàng dưới 10 trang

Vết xước lớn trên bìa

Môt số trang bị gập nhưng không rách

Bị thấm nước một số trang (nhỏ hơn 10 trang)

25%
3Rách trang hoặc bìa nhưng có thể dán lại được

Có chữ viết nhưng không phải là đáp án

50%
4Gáy sách rách, tách rời khỏi sách

Hư hại nào lớn ảnh hưởng tới nội dung sách VD: mất chữ

Mất sách

Có ám mùi mốc, thức ăn, sách cháy xém

Cả quyển sách bị thấm nước

Nhiều chữ viết và đáp án phần bài tập

Mất trang

75%

___________________________

THẺ VÀ QUY ĐỊNH SỬ DỤNG THẺ

An toàn trường học luôn là nhiệm vụ được quan tâm hàng đầu tại Trường Quốc tế Nam Mỹ UTS. Vì vậy, toàn bộ việc kiểm soát an ninh tại khuôn viên trường UTS được áp dụng thông qua việc phát hành và áp dụng thẻ định danh cho cả cộng đồng. Các loại thẻ định danh áp dụng tại UTS như sau:

THẺ HỌC SINH

Đối tượng áp dụng: Học sinh từ lớp 1- 12 theo học tại trường Quốc tế Nam Mỹ UTS

Mục đích sử dụng: Thẻ học sinh là “chìa khóa” để ra vào trường và sử dụng tất cả các dịch vụ trường học, bao gồm:

Nhận diện học sinh

Ra vào cổng trường

Điểm danh xe đưa đón (Đối với học sinh đi xe đưa đón)

Tham gia suất ăn tại canteen trường

Mượn và trả sách tại thư viện UTS

Các dịch vụ khác

Thông tin chung:

Thẻ học sinh được cấp cho học sinh của UTS vào đầu mỗi năm học. Mỗi học sinh được cấp một (01) thẻ bao gồm các thông tin hiển thị: mã học sinh, tên học sinh và tài khoản dịch vụ đi kèm theo định danh của học sinh đó.

Mẫu thẻ:

THẺ PHỤ HUYNH

Đối tượng áp dụng: Phụ huynh có con đang theo học tại UTS

Mục đích sử dụng: Phụ huynh có thể dùng thẻ phụ huynh để sử dụng một số dịch vụ của trường bao gồm:

Nhận diện phụ huynh

Ra vào cổng

Đón trả học sinh

Thông tin chung:

Thẻ phụ huynh được thiết kế dành riêng cho các phụ huynh có con đang theo học tại trường.

Mỗi gia đình sẽ được cấp hai (02) thẻ bao gồm thông tin: mã học sinh, tên học sinh và dữ liệu đón trả được định danh trong tài khoản thẻ.

Phụ huynh được yêu cầu cung cấp dữ liệu hình ảnh phụ huynh hoặc người giám hộ theo quy định để thực hiện việc in thẻ.

Thẻ chỉ áp dụng cho các phụ huynh đăng ký dữ liệu định danh vào đầu mỗi năm học.

Mẫu thẻ:

THẺ TỰ TÚC RA VỀ

Đối tượng áp dụng: Học sinh được phụ huynh đăng ký tự túc ra về.

Mục đích sử dụng: Thẻ chỉ áp dụng cho học sinh trung học và có xác nhận của phụ huynh rằng học sinh ra về không cần người giám hộ. Phụ huynh cần bổ sung Đơn xác nhận vào trước mỗi học kỳ.

Thông tin chung: Mỗi học sinh chỉ được cấp một (01) thẻ tự túc ra về bao gồm: Mã học sinh, Tên học sinh

Mẫu thẻ: 

QUY ĐỊNH CHUNG

Thành viên UTS được yêu cầu luôn đeo thẻ trong suốt thời gian tham gia học tập, làm việc tại trường.

Thẻ định danh UTS là tài sản của nhà trường và sẽ không còn hiệu lực nếu người sử dụng không còn là thành viên của cộng đồng UTS.

Thẻ không có giá trị chuyển đổi thành tiền mặt.

Thẻ định danh cho phép người dùng có thể nạp tiền vào thể để sử dụng thêm dịch vụ tại cửa hàng UTS, căn- tin trường.

Thẻ cấp lần đầu tiên sẽ hoàn toàn miễn phí. Trường hợp mất hoặc cần cấp lại sẽ phát sinh phí là 100,000 VND / thẻ.

Ngay sau khi phát hành thẻ mới, tất cả số dư trong tài khoản thẻ hiện tại sẽ được cập nhật trong thẻ mới. Lưu ý: thẻ cũ sau khi đã cắt định danh và thay thế bằng thẻ mới sẽ không còn giá trị sử dụng.

___________________________

HƯỚNG DẪN ĐƯỜNG ĐI NỘI BỘ

Mọi thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ Văn phòng Dịch vụ qua tổng đài:
(028) 710 78887 – Nhánh số (1) hoặc email đến office@utschool.edu.vn